Nội dung chính:
- 1 Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn mới nhất 2026
- 2 Thép hộp đen cỡ lớn là gì?
- 3 Dưới đây là bảng giá thép hộp đen cỡ lớn mới nhất năm 2026:
- 4 Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp đen cỡ lớn
- 5 Ứng dụng của thép hộp đen cỡ lớn
- 6 Xuất xứ thép hộp đen cỡ lớn
- 7 Phân loại thép hộp đen cỡ lớn
- 8 Ưu điểm của thép hộp đen cỡ lớn
- 9 Nhược điểm
- 10 Nhà phân phối thép hộp đen cỡ lớn – Thép Hùng Phát
- 11 Kết luận
Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn mới nhất 2026
Thép hộp đen cỡ lớn định nghĩa loại thép với kích thước lớn và độ dày từ 2mm trở lên. Thép hộp đen cỡ lớn thường sử dụng trong các công trình xây dựng lớn, nơi yêu cầu khả năng chịu lực mạnh mẽ.
Hiện tại, có nhiều loại thép hộp đen cỡ lớn trên thị trường với đa dạng kích thước, chủng loại và mức giá. Giá thành thay đổi tùy thuộc vào từng loại thép hộp đen cỡ lớn.

Thép hộp đen cỡ lớn là gì?
Thép hộp đen cỡ lớn là loại thép có tiết diện hình vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất từ thép cán nóng và chưa được mạ kẽm, nên bề mặt có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên của thép.
Các quy cách phổ biến của thép hộp đen cỡ lớn:
- Thép hộp vuông: 100×100, 120×120, 150×150, 200×200…
- Thép hộp chữ nhật: 100×150, 150×200, 200×300…
Độ dày thường dao động từ 3mm đến 12mm, tùy theo yêu cầu chịu lực của công trình.
Dưới đây là bảng giá thép hộp đen cỡ lớn mới nhất năm 2026:
| Loại thép hộp | Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Bề mặt | Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hộp đen cỡ lớn vuông | 100 x 100, 120 x 120, 150 x 150, 200 x 200, 250 x 250, 300 x 300 | 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 8.0, 10.0 | đen/ kẽm | 25,000 – 60,000 |
| Thép hộp đen cỡ lớn chữ nhật | 100 x 50, 120 x 60, 150 x 75, 200 x 100, 250 x 125, 300 x 150 | 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 8.0, 10.0 | đen/kẽm | 20,000 – 50,000 |
Lưu ý:
- Giá thép hộp đen cỡ lớn trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp.
- Giá thép hộp đen cỡ lớn được tính theo đơn vị kg.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp đen cỡ lớn
Giá thép hộp đen cỡ lớn phụ thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm:
- Loại thép hộp: Thành phần hóa học, chất lượng – loại thép càng chất lượng cao, giá càng cao.
- Kích thước, độ dày: Kích thước lớn, độ dày cao sẽ có giá cao hơn.
- Bề mặt: Bề mặt nhẵn bóng có giá cao hơn.
- Nhà cung cấp: Giá có thể chênh lệch tùy theo nhà cung cấp, việc so sánh giữa các nhà cung cấp giúp chọn sản phẩm có giá tốt nhất.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Ứng dụng của thép hộp đen cỡ lớn
Thép hộp đen cỡ lớn được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng lớn bao gồm:
- Công trình nhà cao tầng: Sử dụng trong các hệ thống khung, cột, kèo.
- Công trình cầu đường: Dùng trong dầm, cầu trục.
- Công trình công nghiệp: Sử dụng cho các hệ thống khung nhà xưởng, thiết bị máy móc.
- Thép hộp đen cỡ lớn có khả năng chịu lực tốt nên được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Trong xây dựng
- Khung nhà thép tiền chế
- Cột trụ nhà cao tầng
- Dầm chịu lực
- Nhà xưởng công nghiệp
Trong cơ khí
- Khung máy móc công nghiệp
- Kết cấu thiết bị nặng
- Bệ đỡ, giàn máy
Trong hạ tầng giao thông
- Cột biển báo lớn
- Kết cấu cầu đường
- Khung nhà chờ, mái che
Trong dân dụng và trang trí
- Khung cổng, hàng rào
- Kết cấu nội thất công nghiệp
- Nhà tiền chế dân dụng
Thép hộp đen cỡ lớn là một sản phẩm quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng lớn. Với đặc tính chịu lực mạnh mẽ, giá trị cao, giúp đảm bảo an toàn và hiệu quả cho công trình xây dựng.
Xuất xứ thép hộp đen cỡ lớn
Thép hộp đen cỡ lớn trên thị trường Việt Nam hiện nay có nhiều nguồn gốc khác nhau, bao gồm cả trong nước và nhập khẩu.
Xuất xứ hộp đen cỡ lớn trong nước
Các thương hiệu thép nội địa nổi bật:
- Hòa Phát
- Việt Đức Steel
- Kim Steel
Đặc điểm:
- Chất lượng ổn định
- Giá cạnh tranh
- Dễ dàng cung ứng số lượng lớn
Xuất xứ hộp đen nhập khẩu
Ngoài hàng nội địa, thép hộp đen cỡ lớn còn được nhập khẩu từ:
- Trung Quốc (phổ biến nhất)
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
- Đài Loan
Đặc điểm:
- Giá có thể thấp hơn hoặc cao hơn tùy thời điểm
- Đa dạng quy cách đặc biệt
- Một số loại đạt tiêu chuẩn quốc tế cao (ASTM, JIS)
Phân loại thép hộp đen cỡ lớn
Thép hộp đen cỡ lớn được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau:
Theo hình dạng
- Thép hộp vuông:Dùng cho kết cấu chịu lực đồng đều, khung nhà thép
- Thép hộp chữ nhật:Thường dùng làm dầm, khung ngang, kết cấu chịu tải lệch
Theo phương pháp sản xuất
- Thép hộp hàn (ERW):Được cuộn và hàn dọc bằng dòng điện cao tần
- Thép hộp đúc (ít phổ biến):Không có mối hàn, chịu lực cao hơn nhưng giá thành lớn
Theo độ dày
- Loại mỏng: 3mm – 5mm (kết cấu nhẹ)
- Loại trung bình: 6mm – 8mm
- Loại dày: 9mm – 12mm (kết cấu chịu tải lớn)
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A500 (Mỹ)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- EN 10219 (Châu Âu)
Ưu điểm của thép hộp đen cỡ lớn
- Khả năng chịu lực cao
- Dễ gia công, hàn cắt
- Giá thành rẻ hơn thép mạ kẽm
- Đa dạng quy cách lớn nhỏ
- Phù hợp nhiều loại công trình
Nhược điểm
- Dễ bị oxy hóa nếu không sơn bảo vệ
- Không phù hợp môi trường ẩm hoặc ăn mòn cao nếu không xử lý bề mặt
- Cần sơn chống gỉ khi sử dụng ngoài trời
Nhà phân phối thép hộp đen cỡ lớn – Thép Hùng Phát
Một trong những đơn vị cung cấp uy tín trên thị trường hiện nay là Thép Hùng Phát.
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp:
- Thép hộp đen vuông, chữ nhật cỡ lớn
- Thép hộp mạ kẽm
- Thép ống đúc, ống hàn
- Thép hình I, H, U, V
- Thép tấm và phụ kiện thép
Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát:
- Nguồn hàng đa dạng, đầy đủ quy cách lớn
- Hàng chính hãng từ Hòa Phát, Việt Đức, nhập khẩu
- Giá cạnh tranh cho công trình số lượng lớn
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu
- Giao hàng toàn quốc nhanh chóng
Kết luận
Thép hộp đen cỡ lớn là vật liệu quan trọng trong xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, giá thành hợp lý và tính ứng dụng rộng rãi. Với nhiều nguồn gốc khác nhau như Hòa Phát, Việt Đức hoặc hàng nhập khẩu, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu công trình.
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, tiến độ thi công và tối ưu chi phí cho dự án.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316

