Thép hình H100 (H100x100x6x8mm) 12M/6M

Thép hình H100

Thép hình H100 là dòng thép kết cấu có tiết diện chữ H, trong đó chiều cao thân thép khoảng 100 mm. Đây là một trong những quy cách nhỏ nhất của thép hình H nhưng lại được sử dụng rất phổ biến trong các công trình dân dụng, kết cấu nhà xưởng quy mô vừa và nhỏ, cơ khí chế tạo cũng như sản xuất máy móc.

Thép hình H100 (H100x100x6x8mm) 12M/6M

Điểm đặc trưng của thép H100 nằm ở tiết diện đối xứng, với hai cánh thép rộng gần bằng chiều cao thân. Chính cấu tạo này giúp thép H có khả năng chịu lực theo cả phương đứng và phương ngang tốt hơn nhiều so với thép chữ I cùng khối lượng.

Thông thường, trên thị trường Việt Nam, thép H100 được sản xuất hoặc nhập khẩu theo quy cách: H100×100×6×8

Tùy từng nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng, kích thước cánh, chiều dày cánh và chiều dày bụng có thể chênh lệch nhỏ nhưng vẫn đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

Thép hình H100
Thép hình H100

Quy cách và giá bán thép hình H100

Giá này không phải giá chính thức mà chỉ dùng để tham khảo

LH 0939 287 123 để được tư vấn và báo giá

Chủng loạiXuất xứĐơn giá tham khảo
H100 POSCO Yamato Vina

(Logo PY)

Việt Nam19.000 đ/kg
H100 Trung Quốc

(Jinxi, Tianjin, Tangshan, Rizhao v.v..)

Trung Quốc17.000 – 18.000 đ/kg
H100 Hàn Quốc

(Hyundai, Posco)

Hàn Quốc18.500 – 20.000 đ/kg
H100 Nhật Bản

(Yamato, JFE, Tokyo, Osaka..)

Nhật Bản21.000 – 25.000 đ/kg
H100 Xi kẽm điện phânGia công theo yêu cầu

3- 5 ngày

Giá thép đen + 2.500 – 3.500 đ/kg
H100 Mạ kẽm nhúng nóngGia công theo yêu cầu

4- 7 ngày

Giá thép đen + 5.000 – 7.000 đ/kg
Công cắt khúcGia công theo yêu cầu

1 ngày

20.000 đ/đường cắt

Các đặc điểm của thép hình H100

Đặc điểm kết cấu của thép H100

Để hiểu vì sao H100 được sử dụng rộng rãi, cần nhìn vào cấu tạo tiết diện của nó.

Một thanh thép H gồm ba bộ phận chính:

  • Hai cánh thép (Flange)
  • Bản bụng (Web)
  • Góc lượn giữa bụng và cánh (Fillet Radius)

Khác với thép I, cánh của thép H khá rộng và gần bằng chiều cao của thân thép. Điều này mang lại hai lợi ích rất lớn.

Thứ nhất là tăng mô men quán tính theo cả hai phương, giúp kết cấu chịu uốn tốt hơn.

Thứ hai là phân bố ứng suất đều hơn khi chịu tải trọng, từ đó hạn chế hiện tượng xoắn hoặc mất ổn định cục bộ.

Đối với những kết cấu chịu lực đa phương như khung nhà thép tiền chế hoặc khung máy, đây là ưu điểm rất quan trọng.

Khả năng chịu lực của thép H100

Nhiều người cho rằng H100 chỉ phù hợp với các công trình nhỏ vì kích thước không lớn. Thực tế không hoàn toàn như vậy.

Khả năng chịu lực của một thanh thép không chỉ phụ thuộc vào kích thước mà còn phụ thuộc vào:

  • Mác thép.
  • Chiều dày cánh.
  • Chiều dày bụng.
  • Chiều dài nhịp.
  • Điều kiện liên kết.
  • Kiểu tải trọng.

Trong nhiều kết cấu dân dụng, H100 hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu làm:

  • Dầm phụ.
  • Dầm sàn.
  • Cột nhỏ.
  • Xà gồ chịu lực lớn.
  • Khung máy.

So với thép hộp cùng trọng lượng, thép H100 thường có khả năng chịu uốn tốt hơn nhờ tiết diện mở và mô men quán tính lớn.

Thép hình H100
Thép hình H100

Các mác thép thường dùng cho H100

Hiện nay thép H100 được sản xuất theo khá nhiều mác thép khác nhau.

Thép hình H100 mác thép SS400

Đây là mác thép phổ biến nhất.

Ưu điểm:

  • Dễ hàn.
  • Dễ gia công.
  • Giá thành hợp lý.
  • Được sử dụng nhiều trong xây dựng.

Thép hình H100 mác thép SM490

So với SS400, SM490 có:

  • Cường độ chịu kéo cao hơn.
  • Giới hạn chảy lớn hơn.
  • Khả năng chịu tải tốt hơn.

Được sử dụng nhiều trong:

  • Nhà thép tiền chế.
  • Công trình công nghiệp.
  • Nhà cao tầng.

Thép hình H100 mác thép ASTM A36

Là tiêu chuẩn phổ biến của Mỹ.

Ưu điểm:

  • Độ dẻo cao.
  • Khả năng hàn tốt.
  • Gia công cơ khí dễ dàng.

Thép hình H100 mác thép S355JR

Là mác thép theo tiêu chuẩn châu Âu.

Có:

  • Giới hạn chảy khoảng 355 MPa.
  • Chịu tải trọng động tốt.
  • Được sử dụng nhiều trong kết cấu hiện đại.

Tiêu chuẩn sản xuất

Thép H100 hiện được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:

  • JIS G3101
  • JIS G3192
  • ASTM A6
  • ASTM A36
  • ASTM A572
  • EN 10025
  • KS D3503
  • GB/T 11263

Các tiêu chuẩn này quy định rất rõ về:

  • Sai số kích thước.
  • Độ cong.
  • Thành phần hóa học.
  • Cơ tính.
  • Phương pháp thử nghiệm.

Quy trình sản xuất thép H100

Quá trình sản xuất thép H100 tương đối phức tạp và đòi hỏi hệ thống cán nóng chuyên dụng.

Đầu tiên, quặng sắt được luyện thành phôi Beam Blank hoặc Bloom.

Sau đó phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.200°C trước khi đưa qua nhiều giá cán liên tiếp.

Trong mỗi lần cán, tiết diện của phôi dần được tạo hình thành dạng chữ H với chiều cao, chiều rộng cánh và chiều dày theo đúng thiết kế.

Sau công đoạn cán nóng, thép được làm nguội có kiểm soát nhằm hạn chế ứng suất dư trong vật liệu.

Tiếp theo là các bước:

  • Nắn thẳng.
  • Kiểm tra kích thước.
  • Kiểm tra cơ tính.
  • Kiểm tra khuyết tật bề mặt.
  • Đóng bó.
  • Xuất xưởng.

Quy trình cán nóng nguyên khối giúp thép H100 có kết cấu đồng nhất, không xuất hiện mối hàn dọc như các sản phẩm thép tổ hợp.

Ưu điểm của thép H100

Chịu tải tốt

Tiết diện chữ H giúp tăng mô men quán tính, đặc biệt khi chịu tải trọng uốn.

Độ ổn định cao

Cánh rộng làm giảm nguy cơ mất ổn định của dầm hoặc cột khi làm việc.

Dễ thi công

Thép H100 có thể:

  • Hàn.
  • Khoan.
  • Cắt.
  • Liên kết bu lông.

rất thuận tiện tại công trường.

Tiết kiệm vật liệu

Nhờ khả năng chịu lực tốt, trong nhiều trường hợp H100 giúp giảm khối lượng thép sử dụng so với các kết cấu khác có cùng khả năng chịu tải.

Tuổi thọ cao

Khi được sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm đúng kỹ thuật, thép H100 có thể làm việc bền bỉ trong nhiều năm, kể cả ở môi trường ngoài trời.

Ứng dụng của thép H100

Thép hình H100 được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực.

Trong xây dựng:

  • Nhà dân dụng.
  • Nhà thép tiền chế.
  • Nhà kho.
  • Nhà xưởng.

Trong công nghiệp:

  • Khung máy.
  • Giá đỡ thiết bị.
  • Bệ máy.
  • Dầm cầu trục nhỏ.

Trong cơ khí:

  • Chế tạo máy.
  • Băng tải.
  • Khung robot công nghiệp.

Trong hạ tầng:

  • Biển báo giao thông.
  • Cầu đi bộ.
  • Lan can chịu lực.
  • Công trình phụ trợ.

Ngoài ra, H100 còn được sử dụng trong các dự án điện mặt trời để chế tạo khung đỡ inverter, khung phụ trợ hoặc các kết cấu chịu tải vừa.

Xuất xứ thép H100 trên thị trường Việt Nam

Nguồn cung thép H100 hiện nay khá đa dạng.

Hàng sản xuất trong nước có các thương hiệu như:

  • POSCO Yamato Vina.
  • Vina Kyoei (một số quy cách).
  • Một số nhà máy cán thép trong nước.

Bên cạnh đó là nguồn hàng nhập khẩu từ:

  • Nhật Bản (JFE, Nippon Steel, Tokyo Steel…).
  • Hàn Quốc.
  • Trung Quốc.
  • Đài Loan.
  • Malaysia.
  • Thái Lan.

Trong đó, thép Nhật và Hàn thường được đánh giá cao về chất lượng, còn thép Trung Quốc có ưu thế về chủng loại, nguồn cung ổn định và giá thành cạnh tranh.

Kinh nghiệm lựa chọn thép H100

Khi lựa chọn thép H100 cho công trình, không nên chỉ quan tâm đến giá bán mà cần đánh giá đồng thời các yếu tố kỹ thuật.

Trước hết, cần xác định đúng quy cách tiết diện theo bản vẽ thiết kế (chiều cao, chiều rộng cánh, chiều dày bụng và cánh). Tiếp theo là lựa chọn mác thép phù hợp với yêu cầu chịu lực của công trình như SS400, SM490, ASTM A36 hoặc S355.

Đối với các dự án yêu cầu nghiệm thu, nên yêu cầu đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đồng thời kiểm tra ngoại quan để đảm bảo thép không cong vênh, không rỗ bề mặt và kích thước nằm trong sai số cho phép.

Việc lựa chọn nhà cung cấp có năng lực cũng rất quan trọng. Một đơn vị phân phối chuyên nghiệp sẽ có nguồn hàng ổn định, đa dạng xuất xứ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, cung cấp đầy đủ hồ sơ chất lượng và đáp ứng tiến độ giao hàng cho cả công trình dân dụng lẫn các dự án công nghiệp quy mô lớn.

Đơn vị phân phối thép H100 uy tín

Hungphatsteel là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép hình H100 từ nhiều thương hiệu trong nước và quốc tế. Công ty cung cấp đa dạng mác thép, quy cách và tiêu chuẩn như JIS, ASTM, EN và GB, đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và hạ tầng. Bên cạnh nguồn hàng ổn định, Hungphatsteel còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm, cung cấp chứng chỉ CO, CQ, cắt theo yêu cầu và giao hàng trên toàn quốc, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ thi công.

Liên hệ phòng kinh doanh

  • Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
  • Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
  • Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
  • Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
  • Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
  • Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt