Thép tấm gân: Đặc điểm, phân loại, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế
Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại, việc lựa chọn vật liệu không chỉ dựa vào độ bền mà còn phải đảm bảo tính an toàn trong quá trình sử dụng. Một trong những loại vật liệu đáp ứng tốt cả hai yếu tố này chính là thép tấm gân. Với bề mặt có hoa văn chống trượt đặc trưng, thép tấm gân được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ công nghiệp nặng đến dân dụng.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ toàn diện về thép tấm gân, từ cấu tạo, đặc tính đến ứng dụng thực tế.
Thép tấm gân là gì?
Thép tấm gân (còn gọi là thép tấm chống trượt) là loại thép tấm được cán nóng, trên bề mặt có các hoa văn nổi như hình kim cương, hạt đậu hoặc hình tròn. Các hoa văn này giúp tăng độ ma sát, hạn chế trơn trượt khi di chuyển.
Khác với thép tấm trơn thông thường, thép tấm gân không chỉ đóng vai trò chịu lực mà còn đảm bảo an toàn cho người sử dụng trong các môi trường dễ trượt ngã như nhà xưởng, cầu thang, sàn xe tải…
Cấu tạo và đặc điểm của thép tấm gân
Cấu tạo
Thép tấm gân gồm 2 phần chính:
- Phần nền: là thép tấm cán nóng, có độ dày tiêu chuẩn
- Phần gân nổi: các hoa văn được tạo ra trong quá trình cán
Gân thường có chiều cao từ 0.5 – 2 mm tùy loại.
Đặc điểm nổi bật
- Chống trượt tốt nhờ bề mặt gân nổi
- Chịu lực cao do được sản xuất từ thép cán nóng
- Dễ gia công: cắt, hàn, uốn
- Giá thành hợp lý
- Độ bền cao trong môi trường công nghiệp
Quy cách và kích thước phổ biến
Kích thước tiêu chuẩn:
- Khổ: 1000mm – 1500mm
- Chiều dài: 6000mm hoặc theo yêu cầu
Độ dày phổ biến:
- 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm
Bảng tra quy cách thép tấm gân
|
Tên hàng | Độ dày (mm) | Quy cách thông dụng | ĐơnTrọng (Kg/tấm) | Mác thép thông dụng | Công dụng |
| Thép tấm gân khổ thông dụng | 3 | (1250 x 6000) mm | 199,13 | SS400, Q235, CT3, A36… | Ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang và nhiều những công dụng khác. |
| (1500 x 6000) mm | 238,95 | ||||
| (2000 x 6000) mm | 318,60 | ||||
| 4 | (1500 x 6000) mm | 309,60 | |||
| (2000 x 6000) mm | 412,80 | ||||
| 5 | (1500 x 6000) mm | 380,25 | |||
| (2000 x 6000) mm | 507,00 | ||||
| 6 | (1500 x 6000) mm | 450,90 | |||
| (2000 x 6000) mm | 601,20 | ||||
| 8 | (1500 x 6000) mm | 592,20 | |||
| (2000 x 6000) mm | 789,60 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Báo giá thép tấm gân (tham khảo)
Giá phụ thuộc:
- Độ dày
- Kích thước
- Mác thép
Giá tham khảo:
| Stt | Quy Cách Hàng Hóa (mm) (độ dày x chiều rộng x chiều dài) | Trọng Lượng (Kg/tấm) | Đơn giá tham khảo (vnd/kg) |
| 1 | Tấm gân 2x1250x2500 | 58,44 | 15.500-17.500 |
| 2 | Tấm gân 3x1500x6000 | 238,95 | 14.500-15.500 |
| 3 | Tấm gân 4x1500x6000 | 309,60 | 14.500-15.500 |
| 4 | Tấm gân 5x1500x6000 | 380,25 | 15.500-16.500 |
| 5 | Tấm gân 6x1500x6000 | 450,90 | 15.500-16.500 |
| 6 | Tấm gân 8x1500x6000 | 592,20 | 15.500-16.500 |
| 7 | Tấm gân 10x1500x6000 | 733,50 | 17.500-18.500 |
| 8 | Tấm gân 12x1500x6000 | 874,80 | 17.500-18.500 |
| 9 | Tấm gân 5x2000x6000 | 507,00 | 15.500-16.500 |
| 10 | Tấm gân 6x2000x6000 | 601,20 | 15.500-16.500 |
| 11 | Tấm gân 8x2000x6000 | 789,60 | 15.500-16.500 |
| 12 | Tấm gân 10x2000x6000 | 978,00 | 17.500-18.500 |
| 13 | Tấm gân 12x2000x6000 | 1166,40 | 15.500-17.500 |
Lưu ý khi sử dụng
- Sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời
- Chọn độ dày phù hợp tải trọng
- Kiểm tra chất lượng gân
- Lựa chọn nhà cung cấp uy tín
Thành phần hóa học
Thép tấm gân thường được sản xuất từ các mác thép phổ biến như SS400, Q235 hoặc A36.
Thành phần điển hình:
- Carbon (C): 0.12 – 0.20%
- Mangan (Mn): 0.30 – 0.80%
- Silicon (Si): ≤ 0.30%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
- Photpho (P): ≤ 0.045%
Cơ tính của thép tấm gân
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: 400 – 510 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Nhờ cơ tính tốt, thép tấm gân có thể chịu tải trọng lớn và ít bị biến dạng.
Quy trình sản xuất
Thép tấm gân được sản xuất bằng phương pháp cán nóng:
Bước 1: Nung phôi thép
Phôi thép được nung ở nhiệt độ cao (~1100°C)
Bước 2: Cán tạo hình
- Cán phẳng thành thép tấm
- Đồng thời tạo hoa văn gân trên bề mặt
Bước 3: Làm nguội
Thép được làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước
Bước 4: Cắt theo kích thước
Cắt theo khổ tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu
Phân loại thép tấm gân
Theo hình dạng gân
- Gân kim cương (phổ biến nhất)
- Gân hạt đậu
- Gân tròn
Theo độ dày
- 2mm – 3mm: dùng dân dụng
- 4mm – 6mm: công nghiệp nhẹ
- 8mm – 12mm: công nghiệp nặng
Theo bề mặt
- Thép tấm gân đen (cán nóng)
- Thép tấm gân mạ kẽm
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép tấm gân được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn:
- JIS G3101 (SS400)
- ASTM A36
- GB/T 700 (Q235)
- EN 10025
Ứng dụng của thép tấm gân
Trong xây dựng
- Sàn nhà xưởng
- Cầu thang chống trượt
- Lối đi công trình
Trong giao thông
- Sàn xe tải
- Sàn container
- Cầu vượt
Trong công nghiệp
- Sàn nhà máy
- Bệ máy
- Khu vực nguy hiểm
Trong dân dụng
- Trang trí nội thất
- Làm bàn ghế
- Sàn gara
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Chống trượt hiệu quả
- Bền, chịu lực tốt
- Dễ thi công
- Giá hợp lý
Nhược điểm
- Có thể bị gỉ nếu không xử lý
- Trọng lượng nặng
- Không phù hợp môi trường hóa chất mạnh
So sánh thép tấm gân và thép tấm trơn
| Tiêu chí | Thép tấm gân | Thép tấm trơn |
|---|---|---|
| Bề mặt | Có gân | Phẳng |
| Chống trượt | Tốt | Kém |
| Ứng dụng | Sàn, lối đi | Kết cấu |
| Thẩm mỹ | Công nghiệp | Đa dạng |
Thép Hùng Phát – Đơn vị cung ứng thép tấm gân uy tín
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, Thép Hùng Phát đã trở thành đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, doanh nghiệp và công trình lớn nhỏ trên toàn quốc.
Thế mạnh của Thép Hùng Phát:
- Cung cấp đa dạng quy cách từ mỏng đến dày
- Đầy đủ mác thép phổ biến và đặc biệt
- Nguồn hàng ổn định, số lượng lớn
- Giá cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy
- Giao hàng nhanh toàn quốc
Cung ứng thép tấm gân mọi quy cách
Thép Hùng Phát cung cấp đầy đủ các kích thước tiêu chuẩn và nhận gia công theo yêu cầu.
Độ dày đa dạng
- 2mm – 3mm: dùng dân dụng
- 4mm – 6mm: công nghiệp nhẹ
- 8mm – 12mm: công nghiệp nặng
- Trên 12mm: theo yêu cầu đặc biệt
Khổ thép
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- Cắt theo kích thước riêng
Chiều dài
- 6000mm (tiêu chuẩn)
- Cắt lẻ theo yêu cầu khách hàng
Đa dạng mác thép cung cấp
Thép Hùng Phát cung cấp thép tấm gân với nhiều mác thép khác nhau, phù hợp từng mục đích sử dụng:
Mác thép phổ thông
- SS400 (JIS – Nhật Bản)
- Q235 (Trung Quốc)
- A36 (Mỹ)
→ Dùng cho xây dựng, nhà xưởng, dân dụng
Mác thép cường độ cao
- Q345
- S355
→ Dùng cho kết cấu chịu lực lớn
Thép tấm gân mạ kẽm
- Chống ăn mòn tốt
- Phù hợp môi trường ngoài trời
Thép tấm gân là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống trượt, độ bền cao và tính linh hoạt trong ứng dụng. Dù trong công trình công nghiệp hay dân dụng, việc lựa chọn đúng loại thép tấm gân sẽ giúp nâng cao hiệu quả và độ an toàn khi sử dụng.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội