Thép hộp vuông mạ kẽm 90×90

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Thép hộp vuông mạ kẽm 90×90 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất

Description

Thép hộp vuông mạ kẽm 90×90 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Thép hộp vuông mạ kẽm 90×90 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất

Thép hộp vuông mạ kẽm 90×90 là gì?

Thép hộp vuông mạ kẽm 90×90 là loại thép có dạng hình hộp vuông với kích thước cạnh là 90mm x 90mm. Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, sau đó được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống gỉ sét.

Lớp mạ kẽm này có thể được thực hiện bằng hai phương pháp:

  • Mạ kẽm nhúng nóng
  • Mạ kẽm điện phân (mạ kẽm lạnh)

Nhờ lớp bảo vệ này, thép có thể sử dụng tốt trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc khu vực có điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Đặc điểm nổi bật của thép hộp 90×90 mạ kẽm

Khả năng chống ăn mòn cao

Lớp kẽm phủ bên ngoài giúp:

  • Ngăn chặn quá trình oxy hóa
  • Bảo vệ lõi thép bên trong
  • Tăng tuổi thọ sản phẩm lên nhiều năm

Độ bền cơ học tốt

Thép hộp vuông 90×90 có khả năng:

  • Chịu lực nén và lực uốn tốt
  • Ít bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn
  • Phù hợp làm kết cấu chính

Tính thẩm mỹ cao

  • Bề mặt sáng, đẹp
  • Ít bị gỉ sét
  • Phù hợp công trình ngoài trời

Dễ thi công

  • Dễ cắt, hàn, khoan
  • Linh hoạt trong lắp đặt

Quy cách và kích thước

Kích thước cơ bản:

  • 90mm x 90mm

Độ dày phổ biến:

  • 1.5mm – 6.0mm (hoặc hơn tùy yêu cầu)

Chiều dài:

  • 6m (tiêu chuẩn)
  • Có thể cắt theo yêu cầu

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(19X19)

0.60

2.09

101

(50X50)

0.60

5.54

2

 

0.70

2.38

102

 

0.70

6.46

3

 

0.80

2.75

103

 

0.80

7.39

4

 

0.90

3.05

104

 

0.90

8.31

5

 

1.00

3.40

105

 

1.00

9.23

6

 

1.10

3.73

106

 

1.10

10.15

7

 

1.20

4.07

107

 

1.20

11.07

8

 

1.30

4.41

108

 

1.30

12.00

9

 

1.40

4.75

109

 

1.40

12.92

10

 

1.50

5.09

110

 

1.50

13.85

11

 

1.60

5.43

111

 

1.60

14.78

12

 

1.70

5.77

112

 

1.70

15.7

13

 

1.80

6.11

113

 

1.80

16.62

14

 

2.00

6.78

114

 

2.00

18.46

15

 

2.30

7.8

115

 

2.30

21.24

16

 

2.50

8.46

116

 

2.50

23.08

17

 

2.80

9.5

117

 

2.80

25.85

18

 

3.00

10.18

118

 

3.00

27.7

19

 

3.20

10.86

119

 

3.20

29.55

20

 

3.50

11.87

120

 

3.50

32.33

21

(25X25)

0.60

2.75

121

(60X60)

0.60

6.67

22

 

0.70

3.20

122

 

0.70

7.78

23

 

0.80

3.67

123

 

0.80

8.89

24

 

0.90

4.07

124

 

0.90

10.00

25

 

1.00

4.52

125

 

1.00

11.11

26

 

1.10

4.97

126

 

1.10

12.18

27

 

1.20

5.44

127

 

1.20

13.30

28

 

1.30

5.88

128

 

1.30

14.45

29

 

1.40

6.35

129

 

1.40

15.57

30

 

1.50

6.78

130

 

1.50

16.68

31

 

1.60

7.24

131

 

1.60

17.78

32

 

1.70

7.69

132

 

1.70

18.9

33

 

1.80

8.15

133

 

1.80

20

34

 

2.00

9.04

134

 

2.00

22.23

35

 

2.30

10.4

135

 

2.30

25.57

36

 

2.50

11.31

136

 

2.50

27.79

37

 

2.80

12.67

137

 

2.80

31.13

38

 

3.00

13.57

138

 

3.00

33.35

39

 

3.20

14.47

139

 

3.20

35.58

40

 

3.50

15.83

140

 

3.50

38.91

41

(30X30)

0.60

3.30

141

(75X75)

0.60

8.36

42

 

0.70

3.82

142

 

0.70

9.76

43

 

0.80

4.40

143

 

0.80

11.15

44

 

0.90

4.92

144

 

0.90

12.55

45

 

1.00

5.46

145

 

1.00

13.95

46

 

1.10

6.00

146

 

1.10

15.34

47

 

1.20

6.57

147

 

1.20

16.74

48

 

1.30

7.11

148

 

1.30

18.20

49

 

1.40

7.65

149

 

1.40

19.52

50

 

1.50

8.2

150

 

1.50

20.92

51

 

1.60

8.75

151

 

1.60

22.31

52

 

1.70

9.3

152

 

1.70

23.7

53

 

1.80

9.83

153

 

1.80

25.09

54

 

2.00

10.93

154

 

2.00

27.89

55

 

2.30

12.57

155

 

2.30

32.07

56

 

2.50

13.66

156

 

2.50

34.86

57

 

2.80

15.3

157

 

2.80

39.05

58

 

3.00

16.4

158

 

3.00

41.83

59

 

3.20

17.49

159

 

3.20

44.63

60

 

3.50

19.13

160

 

3.50

48.8

61

(38X38)

0.60

4.18

161

(90X90)

0.60

10.07

62

 

0.70

4.88

162

 

0.70

11.74

63

 

0.80

5.62

163

 

0.80

13.42

64

 

0.90

6.27

164

 

0.90

15.09

65

 

1.00

7.00

165

 

1.00

16.77

66

 

1.10

7.67

166

 

1.10

18.44

67

 

1.20

8.38

167

 

1.20

20.12

68

 

1.30

9.07

168

 

1.30

21.80

69

 

1.40

9.76

169

 

1.40

23.5

70

 

1.50

10.46

170

 

1.50

25.16

71

 

1.60

11.15

171

 

1.60

26.83

72

 

1.70

11.86

172

 

1.70

28.5

73

 

1.80

12.55

173

 

1.80

30.18

74

 

2.00

13.95

174

 

2.00

33.55

75

 

2.30

16.04

175

 

2.30

38.57

76

 

2.50

17.43

176

 

2.50

41.92

77

 

2.80

19.53

177

 

2.80

46.97

78

 

3.00

20.92

178

 

3.00

50.31

79

 

3.20

22.31

179

 

3.20

53.66

80

 

3.50

24.40

180

 

3.50

58.69

81

(40X40)

0.60

4.40

181

(100X100)

0.60

11.19

82

 

0.70

5.15

182

 

0.70

13.06

83

 

0.80

5.88

183

 

0.80

14.93

84

 

0.90

6.61

184

 

0.90

16.79

85

 

1.00

7.35

185

 

1.00

18.66

86

 

1.10

8.08

186

 

1.10

20.52

87

 

1.20

8.82

187

 

1.20

22.39

88

 

1.30

9.55

188

 

1.30

24.25

89

 

1.40

10.29

189

 

1.40

26.11

90

 

1.50

11.03

190

 

1.50

27.98

91

 

1.60

11.76

191

 

1.60

29.84

92

 

1.70

12.5

192

 

1.70

31.7

93

 

1.80

13.23

193

 

1.80

33.57

94

 

2.00

14.7

194

 

2.00

37.31

95

 

2.30

16.9

195

 

2.30

42.9

96

 

2.50

18.37

196

 

2.50

46.63

97

 

2.80

20.58

197

 

2.80

52.23

98

 

3.00

22.05

198

 

3.00

56

99

 

3.20

23.52

199

 

3.20

59.69

100

 

3.50

25.72

200

 

3.50

65.29

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Báo giá thép hộp vuông mạ kẽm 90×90

Giá phụ thuộc vào:

  • Độ dày
  • Nhà sản xuất
  • Số lượng

Giá tham khảo:

Tên sản phẩm Trọng lượng (kg) Giá (vnđ/kg)
Giá cây
(6m)
Thép hộp mạ kẽm 90x90x1.5x6m 24,93 17.500 đ 436.275 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x1.8x6m 29,79 17.500 đ 521.325 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x2.0x6m 33,01 17.500 đ 577.675 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x2.3x6m 37,80 17.500 đ 661.500 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x2.5x6m 40,98 17.500 đ 717.150 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x2.8x6m 45,70 17.500 đ 799.750 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x3.0x6m 48,83 17.500 đ 854.525 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x3.2x6m 51,94 17.500 đ 908.950 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x3.5x6m 56,58 17.500 đ 990.150 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x3.8x6m 61,17 17.500 đ 1.070.475 đ
Thép hộp mạ kẽm 90x90x4.0x6m 64,21 17.500 đ 1.123.675 đ

Thành phần hóa học

Thép hộp mạ kẽm 90×90 thường được sản xuất từ các mác thép như SS400, Q235 hoặc ASTM A36.

Thành phần cơ bản:

  • Carbon (C): 0.12 – 0.20%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 0.80%
  • Silicon (Si): ≤ 0.30%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
  • Photpho (P): ≤ 0.045%

Những thành phần này giúp thép đạt được độ bền và độ dẻo cần thiết cho nhiều ứng dụng khác nhau.

Cơ tính của thép hộp vuông 90×90

  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ bền kéo: 400 – 510 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Nhờ các chỉ số này, thép có thể chịu tải tốt và đảm bảo an toàn trong kết cấu.

Quy trình sản xuất

1. Tạo hình ống thép

  • Thép cuộn được đưa vào máy cán
  • Tạo hình thành dạng ống tròn
  • Hàn lại bằng công nghệ hàn cao tần (ERW)

2. Định hình hộp vuông

Ống tròn được đưa qua hệ thống con lăn để tạo hình vuông 90×90.

3. Mạ kẽm

  • Làm sạch bề mặt
  • Nhúng vào bể kẽm nóng hoặc mạ điện
  • Làm nguội

Tiêu chuẩn áp dụng

Thép hộp vuông mạ kẽm 90×90 thường tuân theo các tiêu chuẩn:

  • JIS G3466 (Nhật Bản)
  • ASTM A500 (Mỹ)
  • GB/T 6728 (Trung Quốc)
  • EN 10219 (Châu Âu)

Ứng dụng thực tế

Trong xây dựng

  • Cột nhà tiền chế
  • Khung nhà xưởng
  • Kết cấu mái

Trong cơ khí

  • Gia công khung máy
  • Kết cấu thép

Trong dân dụng

  • Hàng rào
  • Cổng
  • Lan can

Trong nông nghiệp

  • Nhà kính
  • Giàn trồng cây

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Chống gỉ tốt
  • Độ bền cao
  • Dễ thi công
  • Giá hợp lý

Nhược điểm

  • Giá cao hơn thép đen
  • Có thể bị ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh

Lưu ý khi lựa chọn

  • Chọn đúng độ dày theo tải trọng
  • Kiểm tra lớp mạ kẽm
  • Lựa chọn thương hiệu uy tín
  • Đảm bảo có CO, CQ

Kết luận

Thép hộp vuông mạ kẽm 90×90 là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao và tính linh hoạt trong thi công. Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp công trình đạt hiệu quả tối ưu và đảm bảo độ bền lâu dài.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội