Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc … các loại.
Ống thép được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, ống nươc, ống hơi công nghiệp và các loại hàng gia dụng khác…
Ống thép giá rẻ – đáp ứng mọi nhu cầu về ống thép – tiết kiệm chi phí tối đa!
Ống thép hàn đen giá rẻ – Tổng quan và báo giá
Ống thép hàn đen là một trong những dòng vật liệu thép phổ biến nhất trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện nay. Với ưu điểm giá thành hợp lý, dễ gia công và đáp ứng được nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật, loại ống này được ứng dụng rộng rãi từ công trình dân dụng đến hệ thống công nghiệp nặng. Dưới đây là bài viết chi tiết khoảng 2000 từ giúp bạn hiểu rõ toàn diện về ống thép hàn đen từ cấu tạo, quy trình sản xuất đến ứng dụng thực tế.
Ống thép hàn đen là gì?
Ống thép hàn đen (Black Welded Steel Pipe) là loại ống thép được sản xuất bằng phương pháp hàn từ thép tấm hoặc thép cuộn cán nóng. Bề mặt của ống giữ nguyên màu đen tự nhiên của thép sau khi cán, không được mạ kẽm hoặc phủ lớp chống oxy hóa như các loại ống khác.
Màu đen đặc trưng này thực chất là lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất thép ở nhiệt độ cao. Đây không phải lớp sơn mà là đặc tính tự nhiên của vật liệu.
Cấu tạo và đặc điểm của ống thép hàn đen
Cấu tạo
Ống thép hàn đen được tạo thành từ:
- Thép cuộn cán nóng (Hot Rolled Steel Coil)
- Đường hàn dọc hoặc xoắn
- Bề mặt thép chưa xử lý mạ
Tùy vào phương pháp sản xuất, ống có thể là:
- Ống hàn thẳng (ERW – Electric Resistance Welded)
- Ống hàn xoắn (SSAW – Spiral Submerged Arc Welded)
Đặc điểm nổi bật
- Giá thành thấp hơn ống mạ kẽm
- Dễ gia công, cắt, hàn
- Độ bền cơ học tốt
- Không chống gỉ tự nhiên, cần sơn hoặc xử lý nếu dùng ngoài trời
- Bề mặt thô, phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu thẩm mỹ cao
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Giá rẻ hơn so với ống mạ kẽm
- Dễ sản xuất và gia công
- Phù hợp nhiều mục đích sử dụng
- Có thể sơn phủ theo yêu cầu
Nhược điểm
- Dễ bị oxy hóa (gỉ sét)
- Không phù hợp môi trường ẩm hoặc hóa chất
- Tuổi thọ thấp hơn nếu không xử lý bề mặt
Thành phần hóa học của ống thép hàn đen
Thành phần hóa học phụ thuộc vào mác thép sử dụng, phổ biến nhất là các mác như SS400, Q235, ASTM A53.
Thành phần điển hình:
- Carbon (C): 0.12 – 0.20%
- Mangan (Mn): 0.30 – 0.90%
- Silicon (Si): ≤ 0.30%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
- Photpho (P): ≤ 0.045%
Ý nghĩa:
- Carbon: tăng độ cứng, giảm độ dẻo
- Mangan: tăng độ bền kéo
- Lưu huỳnh và Photpho: cần hạn chế vì gây giòn thép
Cơ tính của ống thép hàn đen
Các chỉ tiêu cơ lý giúp đánh giá khả năng chịu lực của ống:
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Giới hạn bền kéo: 400 – 550 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
- Độ cứng: trung bình
Đặc điểm cơ tính:
- Khả năng chịu lực tốt trong kết cấu
- Không phù hợp môi trường ăn mòn cao nếu không xử lý bề mặt
- Dễ uốn và tạo hình
Quy trình sản xuất ống thép hàn đen
Quy trình sản xuất đóng vai trò quan trọng quyết định chất lượng sản phẩm.
1. Nguyên liệu đầu vào
- Thép cuộn cán nóng
- Kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sản xuất
2. Các bước sản xuất
Bước 1: Xả cuộn thép
Thép cuộn được đưa vào máy xả để tạo thành dải thép phẳng.
Bước 2: Tạo hình ống
Dải thép được đưa qua hệ thống con lăn để uốn thành dạng tròn.
Bước 3: Hàn ống
Hai mép thép được hàn lại bằng công nghệ:
- Hàn điện trở (ERW)
- Hàn hồ quang chìm (SAW)
Bước 4: Làm nguội và chỉnh hình
Ống được làm nguội, sau đó chỉnh kích thước theo tiêu chuẩn.
Bước 5: Cắt theo chiều dài
Ống được cắt theo kích thước yêu cầu (thường 6m hoặc 12m).
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra mối hàn
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra áp lực (nếu cần)
Phân loại ống thép hàn đen
Theo phương pháp hàn
- Ống hàn thẳng (ERW)
- Ống hàn xoắn (SSAW)
Theo kiểu dáng
- Ống tròn
- Ống vuông
- Ống chữ nhật
Theo độ dày (SCH)
- SCH10, SCH20, SCH40, SCH80…
Theo mục đích sử dụng
- Ống dẫn nước
- Ống kết cấu
- Ống cơ khí
Tiêu chuẩn áp dụng
Ống thép hàn đen được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A53 (Mỹ)
- ASTM A500
- API 5L (dẫn dầu khí)
- JIS G3444 (Nhật Bản)
- BS 1387 (Anh)
- TCVN (Việt Nam)
Mỗi tiêu chuẩn quy định khác nhau về:
- Thành phần hóa học
- Độ dày
- Khả năng chịu áp lực
Ứng dụng của ống thép hàn đen
Ống thép hàn đen được sử dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Trong xây dựng
- Kết cấu nhà xưởng
- Giàn giáo
- Khung thép
- Cột, dầm
Trong cơ khí
- Chế tạo máy móc
- Khung xe
- Kết cấu kim loại
Trong hệ thống dẫn
- Dẫn nước (không yêu cầu cao về chống gỉ)
- Dẫn khí
- Hệ thống PCCC (sau khi sơn)
Trong nội thất
- Bàn ghế khung sắt
- Trang trí công nghiệp
So sánh ống thép hàn đen và ống mạ kẽm
| Tiêu chí | Ống hàn đen | Ống mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá thành | Thấp | Cao hơn |
| Khả năng chống gỉ | Kém | Tốt |
| Tuổi thọ | Trung bình | Cao |
| Ứng dụng | Trong nhà, kết cấu | Ngoài trời, môi trường ẩm |
Lưu ý khi sử dụng ống thép hàn đen
Để đảm bảo hiệu quả sử dụng, cần chú ý:
- Sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời
- Tránh tiếp xúc trực tiếp với nước lâu dài
- Kiểm tra mối hàn trước khi sử dụng
- Lựa chọn đúng độ dày phù hợp tải trọng
Báo giá ống thép hàn đen (tham khảo)
Giá ống thép hàn đen phụ thuộc vào:
- Kích thước
- Độ dày
- Xuất xứ
- Biến động giá thép thị trường
Giá tham khảo:
| STT | Tên ống thép | Kích thước phi(mm) x dày(mm) x dài(m) | Giá ống Hàn Đen (cây 6m) |
| 1 | Ống phi 21 (DN15) | 21,3 x 2,77 x 6m | 130.576 đ |
| 2 | Ống phi 27 (DN20) | 26,7 x 2,87 x 6m | 173.759 đ |
| 3 | Ống phi 33 (DN25) | 33,4 x 3,38 x 6m | 257.040 đ |
| 4 | Ống phi 42 (DN32) | 42,2 x 3,56 x 6m | 348.546 đ |
| 5 | Ống mạ 49 (DN40) | 48,3 x 3,68 x 6m | 416.405 đ |
| 6 | Ống phi 60 (DN50) | 60,3 x 3,91 x 6m | 559.319 đ |
| 7 | Ống phi 73 (DN65) | 73 x 5,16 x 6m | 887.302 đ |
| 8 | Ống phi 89 (DN80) | 88,9 x 5,49 x 6m | 1.160.793 đ |
| 9 | Ống phi 102 (DN90) | 101,6 x 3,18 x 6m | 793.740 đ |
| 101,6 x 3,96 x 6m | 979.836 đ | ||
| 101,6 x 4,48 x 6m | 1.173.131 đ | ||
| 12 | Ống phi 114 (DN100) | 114,3 x 3,18 x 6m | 895.527 đ |
| 114,3 x 3,96 x 6m | 1.108.356 đ | ||
| 114,3 x 4,78 x 6m | 1.327.355 đ | ||
| 114,3 x 5,56 x 6m | 1.532.987 đ | ||
| 114,3 x 6,02 x 6m | 1.652.253 đ | ||
| 17 | Ống phi 141 (DN125) | 141,3 x 3,96 x 6m | 1.378.763 đ |
| 141,3 x 4,78 x 6m | 1.654.309 đ | ||
| 141,3 x 5,56 x 6m | 1.913.406 đ | ||
| 141,3 x 6,55 x 6m | 2.238.304 đ | ||
| 21 | Ống phi 168 (DN150) | 168,3 x 3,96 x 6m | 1.650.197 đ |
| 168,3 x 4,78 x 6m | 1.981.264 đ | ||
| 168,3 x 5,56 x 6m | 2.293.825 đ | ||
| 168,3 x 6,35 x 6m | 2.607.414 đ | ||
| 168,3 x 7,11 x 6m | 2.905.580 đ | ||
| 26 | Ống phi 219 (DN200) | 219,1 x 3,96 x 6m | 2.160.164 đ |
| 219,1 x 4,78 x 6m | 2.597.132 đ | ||
| 219,1 x 5,16 x 6m | 2.798.652 đ | ||
| 219,1 x 5,56 x 6m | 3.010.452 đ | ||
| 219,1 x 6,35 x 6m | 3.424.801 đ | ||
| 219,1 x 7,04 x 6m | 3.733.249 đ | ||
| 219,1 x 7,92 x 6m | 4.240.132 đ | ||
| 219,1 x 8,18 x 6m | 4.374.821 đ |
(Lưu ý: giá có thể thay đổi theo thời điểm)
Các thương hiệu ống thép hàn đen phổ biến
Tại Việt Nam, một số thương hiệu uy tín gồm:
- Hòa Phát
- Hoa Sen
- Nam Kim
- SeAH
- 190 Steel
Ngoài ra còn có hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.
Đơn vị cung cấp ống thép hàn đen uy tín
Khi lựa chọn nhà cung cấp, cần chú ý:
- Có chứng chỉ CO, CQ
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
Thép Hùng Phát cung cấp:
- Đa dạng kích thước
- Hàng chính hãng
- Giá tốt theo dự án
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Kết luận
Ống thép hàn đen là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp nhờ tính linh hoạt, giá thành hợp lý và khả năng đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật. Tuy nhiên, để sử dụng hiệu quả, cần hiểu rõ đặc điểm và có biện pháp bảo vệ phù hợp nhằm kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo chất lượng, ống thép hàn đen chắc chắn là lựa chọn đáng cân nhắc.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội