Bảng giá đá xây dựng

Đá xây dựng là một trong những loại vật liệu xây dựng phổ biến và không thể thiếu hiện nay. Tùy theo từng thời diểm cũng như các loại đá khác nhau thì giá đá xây dựng cũng sẽ khác nhau. Vậy hãy cùng tham khảo qua bảng giá đá xây dựng mới nhất hôm nay, từ đó đưa ra những tính toán phù hợp cho công trình xây dựng.

Bảng giá đá xây dựng

Các loại đá xây dựng phổ biến trong xây dựng

Hiện nay có rất nhiều loại đá xây dựng khác nhau, mỗi loại đá đều được sử dụng vào mục đích riêng. Sau đây là các loại đá xây dựng sử dụng phổ biến hiện nay

– Đá 1×2 là đá có kích cỡ 10 x 28 mm . Hoặc đa dạng mẫu kích cỡ khác như: 10 x 25 mm còn gọi là đá 1×2 bê tông; 10 x 22 mm còn gọi là đá 1×2 quy phương pháp, 10 x 16 mm,… loại này dùng để đổ bê tông làm nhà cao tầng, tuyến đường băng phi trường, cầu cảng, con đường quốc lộ,…

Đá xây dựng 2×4 : Loại đá này thường thấy và sử dụng rất nhiều cho những công trình như: đổ bê tông xây dựng nhà cao tầng, cầu cảng, đường băng sân bay, đường cao tốc. Và được dùng phổ biến ở các nhà máy bê tông tươi hay bê tông nhựa nóng.

– Đá mi, đá mi sàng, đá mi bụi: Mang kích cỡ từ 5mm tới 10mm, được sàng tách ra từ sản phẩm đá khác. Loại đá này sử dụng khiến cho chân đế gạch bông, gạch lót sàn.v.v…

– Đá 0x4 đen hay còn gọi là đá 0x4. Là loại đá mi bụi có kích cỡ 40mm (hoặc kích cỡ 37,5mm). Là dòng đá xây dựng được dùng phổ thông nhất trong các loại đá xây dựng.

– Đá 4×6.có kích thước từ 40mm – 60mm, còn đá 5×7 có kích cỡ 50mm – 70 mm. Là dòng đá xây dựng được tách ra từ những mẫu đá khác. Công dụng thường được dùng làm cốt nền móng, kè móng, cốt nền…

Bảng giá đá xây dựng cập nhật mới nhất【26/09/2022】

Bảng báo giá đá xây dựng mới nhất và đầy đủ nhất. Bảng báo giá các loại đá xây dựng phổ biến hiện nay như: giá đá hộc xây dựng, giá đá 4×6, giá đá mi, giá đá 1×2…

TT ĐÁ XÂY DƯNG CÁC LOAI ĐVT GIÁ CHƯA VAT GIÁ CÓ VAT
1 Đá 1 x 2 Khối 260,000 280,000
2 Đá 1 x 2 xám xanh Khôi 290,000 310,000
3 Đá 4/6 xanh Khối 300,000 315,000
4 Đá 1/2 xanh HA Khối 380,000 390,000
5 Đá 4 x 6 Khối 300,000 315,000
6 Đá mi Khối 210,000 230,000
7 Đá 0 x 4 khối 210,000 230,000